Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

binding agreement

/ˈbaɪndɪŋ əˈɡriːmənt/

Nghĩa thường dùng

thỏa thuận ràng buộc cụm từ

“They signed a binding agreement.”Họ đã ký một thỏa thuận ràng buộc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...