binding contract
/ˈbaɪn.dɪŋ ˈkɑn.trækt/
Nghĩa thường dùng
hợp đồng có giá trị pháp lý / hợp đồng ràng buộc
cụm từ
“Both parties signed a legally binding contract.”Cả hai bên đã ký một hợp đồng có giá trị pháp lý.