Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

binding contract

/ˈbaɪn.dɪŋ ˈkɑn.trækt/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng có giá trị pháp lý / hợp đồng ràng buộc cụm từ

“Both parties signed a legally binding contract.”Cả hai bên đã ký một hợp đồng có giá trị pháp lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...