Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biodegradable

/.baiәudi'greidәbl/ phổ biến #19358

Nghĩa thường dùng

Có thể phân huỷ được tính từ

“I always choose biodegradable products to help reduce waste in the environment.”Tôi luôn chọn các sản phẩm có thể phân huỷ được để giúp giảm rác thải trong môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biodegradable

//

* tính từ
  • có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being decomposed by e.g. bacteria

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...