biodegradable
/.baiәudi'greidәbl/ phổ biến #19358
Nghĩa thường dùng
Có thể phân huỷ được
tính từ
“I always choose biodegradable products to help reduce waste in the environment.”Tôi luôn chọn các sản phẩm có thể phân huỷ được để giúp giảm rác thải trong môi trường.
Đồng nghĩa
compostabledegradable
Trái nghĩa
non-biodegradablepersistent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biodegradable
//
* tính từ- có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa
Định nghĩa tiếng Anh
s. capable of being decomposed by e.g. bacteria