Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

persistent

/pə'sistənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5269

Nghĩa thường dùng

kiên trì tính từ

“Her persistent efforts finally paid off.”Nỗ lực kiên trì của cô ấy cuối cùng đã được đền đáp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

persistent

/pə'sistənt/

tính từ

  • kiên gan, bền bỉ
  • khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố
  • dai dẳng
    • persistent rain: mưa dai dẳng
  • (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông)
Định nghĩa tiếng Anh

s. never-ceasing a. retained; not shed

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...