Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biodiverse

/ˌbaɪoʊdaɪˈvɜːrs/ IELTS

Nghĩa thường dùng

có sự đa dạng lớn về các loài tính từ

“Rainforests are known for their biodiverse ecosystems.”Rừng nhiệt đới nổi tiếng với các hệ sinh thái đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có sự đa dạng lớn về các loài

ví dụ

Rainforests are known for their biodiverse ecosystems. — Rừng nhiệt đới nổi tiếng với các hệ sinh thái đa dạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...