Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biographer

/bai'ɔgrəfə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10519

Nghĩa thường dùng

người viết tiểu sử danh từ

“The biographer spent years researching the author's life.”Nhà tiểu sử đã dành nhiều năm để nghiên cứu cuộc đời của tác giả.

Biến thể từ biographers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biographer

/bai'ɔgrəfə/

danh từ

  • người viết tiểu sử
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who writes an account of a person's life

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...