biological control
Nghĩa thường dùng
kiểm soát sinh học
danh từ
“Farmers use biological control to reduce pests.”Nông dân dùng kiểm soát sinh học để giảm sâu hại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
biological control
//
- sự diệt vật hại bằng phương pháp sinh học