Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biological control

Nghĩa thường dùng

kiểm soát sinh học danh từ

“Farmers use biological control to reduce pests.”Nông dân dùng kiểm soát sinh học để giảm sâu hại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biological control

//

  • sự diệt vật hại bằng phương pháp sinh học
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...