Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bipartisan

/bai'pɑ:tizən/ Collins ★ phổ biến #6644

Nghĩa thường dùng

lưỡng đảng, có sự ủng hộ của cả hai đảng tính từ

“The bill has bipartisan support.”Dự luật có sự ủng hộ của cả hai đảng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bipartisan

/bai'pɑ:tizən/

tính từ

  • (thuộc) hai đảng
Định nghĩa tiếng Anh

s. supported by both sides

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...