bipartisan
/bai'pɑ:tizən/ Collins ★ phổ biến #6644
Nghĩa thường dùng
lưỡng đảng, có sự ủng hộ của cả hai đảng
tính từ
“The bill has bipartisan support.”Dự luật có sự ủng hộ của cả hai đảng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bipartisan
/bai'pɑ:tizən/
tính từ
- (thuộc) hai đảng
Định nghĩa tiếng Anh
s. supported by both sides