Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

birds sing

Nghĩa thường dùng

chim hót noun+verb

“There was a little babbling stream and birds were singing in the trees.”Có một con suối nhỏ róc rách và chim hót trên cây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...