Birth rate
/bə:θ reit/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
tỷ lệ sinh
cụm từ
“Over the last few years the birth rate has been falling.”Những năm gần đây tỷ lệ sinh đang giảm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Birth rate
//
- (Econ) Tỷ suất sinh+ Được định nghĩa là số người sinh sống sót trung bình trên 1000 dân mỗi năm.