Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Birth rate

/bə:θ reit/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ sinh cụm từ

“Over the last few years the birth rate has been falling.”Những năm gần đây tỷ lệ sinh đang giảm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Birth rate

//

  • (Econ) Tỷ suất sinh+ Được định nghĩa là số người sinh sống sót trung bình trên 1000 dân mỗi năm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...