birthday
/'bə:θdei/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2433
“birthdays” là số nhiều của birthday — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
sinh nhật
danh từ
“My birthday is in June.”Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.
Biến thể từ
birthdays số nhiều
Đồng nghĩa
anniversarycelebration
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
birthday
/'bə:θdei/
danh từ
- ngày sinh; lễ sinh nhật
- birthday present: quà tặng vào dịp ngày sinh
thành ngữ
- birthday suit-(đùa cợt) da (người)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an anniversary of the day on which a person was born (or the celebration of it) n. the date on which a person was born