Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

birthplace

/'bә:θpleis/ Collins ★ phổ biến #11526

Nghĩa thường dùng

nơi sinh; sinh quán danh từ

“Paris is her birthplace.”Paris là nơi sinh của cô ấy.

Biến thể từ birthplaces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

birthplace

//

* danh từ
  • nơi sinh; sinh quán
Định nghĩa tiếng Anh

n. the place where someone was born n. where something originated or was nurtured in its early existence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...