Từ điển Anh–Việt

112.200 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biscuit cutter

/ˈbɪskɪt ˈkʌtər/

Nghĩa thường dùng

dụng cụ cắt bánh quy (dùng để cắt bột bánh quy thành hình) danh từ

“She used a star-shaped biscuit cutter to make the cookies.”Cô ấy dùng khuôn cắt bánh quy hình ngôi sao để làm bánh quy.

Biến thể từ biscuit cutters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dụng cụ cắt bánh quy (dùng để cắt bột bánh quy thành hình)
    • use a biscuit cutter: dùng khuôn cắt bánh quy
    • biscuit-cutter approach: cách tiếp cận rập khuôn
  • người hoặc vật có hình dáng giống như khuôn cắt bánh quy (thường dùng để chỉ sự đồng nhất, thiếu sáng tạo)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...