bistro
/'bistrou/ phổ biến #14625
Nghĩa thường dùng
quán rượu nhỏ
danh từ
“We decided to have dinner at a cozy bistro downtown.”Chúng tôi quyết định ăn tối tại một quán rượu nhỏ ấm cúng ở trung tâm thành phố.
Biến thể từ
bistros số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bistro
/'bistrou/
danh từ
- quán rượu nhỏ
- tiệm nhảy nhỏ, hộp đêm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small informal restaurant; serves wine