bite off more than one can chew
/baɪt ɔf mɔr ðæn wʌn kæn tʃuː/
Nghĩa thường dùng
Nhận nhiều trách nhiệm hơn khả năng quản lý.
cụm từ
“He bit off more than he could chew by taking that extra job.”Anh ấy đã nhận nhiều việc hơn khả năng quản lý khi nhận công việc thêm.