Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bite someone's head off

/baɪt ˈsʌmwʌnz hɛd ɒf/

Nghĩa thường dùng

cáu kỉnh trả lời hoặc phản ứng dữ dội với ai đó thành ngữ

“I only asked a simple question and he bit my head off.”Tôi chỉ hỏi một câu đơn giản mà anh ấy đã cáu kỉnh chằm chằm vào tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...