Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitter pill to swallow

/ˈbɪtər pɪl tə ˈswɑloʊ/

Nghĩa thường dùng

tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu mà phải chấp nhận cụm từ

“Losing the match was a bitter pill to swallow.”Thua trận là một điều khó chấp nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...