bitter pill to swallow
/ˈbɪtər pɪl tə ˈswɑloʊ/
Nghĩa thường dùng
tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu mà phải chấp nhận
cụm từ
“Losing the match was a bitter pill to swallow.”Thua trận là một điều khó chấp nhận.