bitterly contested
/ˈbɪtərli kənˈtɛstɪd/
Nghĩa thường dùng
tranh cãi gay gắt
cụm từ
“The election was bitterly contested by both parties.”Cuộc bầu cử đã bị tranh cãi gay gắt bởi cả hai đảng.