Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly contested

/ˈbɪtərli kənˈtɛstɪd/

Nghĩa thường dùng

tranh cãi gay gắt cụm từ

“The election was bitterly contested by both parties.”Cuộc bầu cử đã bị tranh cãi gay gắt bởi cả hai đảng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...