bitterly opposed
/ˈbɪtərli əˈpoʊzd/
Nghĩa thường dùng
Rất mạnh mẽ chống lại điều gì đó.
cụm từ
“Many citizens are bitterly opposed to the new law.”Nhiều công dân rất mạnh mẽ chống lại luật mới.