Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterly opposed

/ˈbɪtərli əˈpoʊzd/

Nghĩa thường dùng

Rất mạnh mẽ chống lại điều gì đó. cụm từ

“Many citizens are bitterly opposed to the new law.”Nhiều công dân rất mạnh mẽ chống lại luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...