bitterness
/'bitənis/ TOEFL phổ biến #8320
Nghĩa thường dùng
vị đắng, cảm giác không dễ chịu khi nếm
danh từ
“The bitterness of the coffee surprised her.”Vị đắng của cà phê làm cô ấy ngạc nhiên.
Biến thể từ
bitternesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bitterness
/'bitənis/
danh từ
- vị đắng
- sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ
- sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt
- sự rét buốt (gió...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rough and bitter manner n. the property of having a harsh unpleasant taste