Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bitterness

/'bitənis/ TOEFL phổ biến #8320

Nghĩa thường dùng

vị đắng, cảm giác không dễ chịu khi nếm danh từ

“The bitterness of the coffee surprised her.”Vị đắng của cà phê làm cô ấy ngạc nhiên.

Biến thể từ bitternesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bitterness

/'bitənis/

danh từ

  • vị đắng
  • sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ
  • sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt
  • sự rét buốt (gió...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a rough and bitter manner n. the property of having a harsh unpleasant taste

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...