bitterness
/'bitənis/
danh từ
- vị đắng
- sự cay đắng, sự chua xót; sự đau đớn, sự đau khổ
- sự chua cay, sự gay gắt (của lời nói); tính ác liệt
- sự rét buốt (gió...)
Biến thể từ
bitternesses số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a rough and bitter manner\nn. the property of having a harsh unpleasant taste