Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bivalence

/.bai'veilәns/

Nghĩa thường dùng

nguyên lý lưỡng trị danh từ

“Bivalence holds that every proposition is either true or false.”Nguyên lý lưỡng trị cho rằng mọi mệnh đề hoặc đúng hoặc sai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bivalence

//

* danh từhư divalence
  • như divalence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...