ambivalence
/'æmbi'veiləns/ TOEFLGRE phổ biến #9873
Nghĩa thường dùng
Trạng thái có cảm xúc hoặc ý tưởng mâu thuẫn về một cái gì đó.
danh từ
“There was ambivalence about the changes in policy.”Có sự mâu thuẫn về những thay đổi trong chính sách.
Biến thể từ
ambivalences số nhiều
Đồng nghĩa
uncertaintyindecisionequivocation
Trái nghĩa
certaintyclaritydecisiveness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ambivalence
/'æmbi'veiləns/
danh từ
- sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. mixed feelings or emotions