Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ambivalence

/'æmbi'veiləns/ TOEFLGRE phổ biến #9873

Nghĩa thường dùng

Trạng thái có cảm xúc hoặc ý tưởng mâu thuẫn về một cái gì đó. danh từ

“There was ambivalence about the changes in policy.”Có sự mâu thuẫn về những thay đổi trong chính sách.

Biến thể từ ambivalences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ambivalence

/'æmbi'veiləns/

danh từ

  • sự vừa yêu, vừa ghét (cái gì); sự mâu thuẫn trong tư tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. mixed feelings or emotions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...