Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bizrate

/ˈbɪzreɪt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá doanh nghiệp danh từ

“Bizrate provides insights into customer satisfaction.”Bizrate cung cấp thông tin về sự hài lòng của khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đánh giá doanh nghiệp

ví dụ

Bizrate provides insights into customer satisfaction. — Bizrate cung cấp thông tin về sự hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...