black box
/blæk bɑːks/
Nghĩa thường dùng
hộp đen
danh từ
“Investigators recovered the black box.”Các điều tra viên thu hồi hộp đen.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
black box
//
- (Tech) hộp đen