blackboard
/'blækbɔ:k/ Collins ★ phổ biến #13322
Nghĩa thường dùng
bảng đen
danh từ
“The teacher writes on the blackboard during the lesson.”Giáo viên viết trên bảng đen trong giờ học.
Biến thể từ
blackboards số nhiều
Đồng nghĩa
chalkboardwhiteboard
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blackboard
/'blækbɔ:k/
danh từ
- bảng đen
Định nghĩa tiếng Anh
n. sheet of slate; for writing with chalk