blacken someone's name
Nghĩa thường dùng
bôi nhọ danh dự ai đó
verb+noun+noun
“The government tried to blacken his name because he was critical of their policies.”Chính phủ đã cố bôi nhọ danh dự của anh ấy vì anh ấy chỉ trích chính sách của họ. (Lưu ý: [destroy his reputation])