Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blanket chest

/ˈblæŋkɪt tʃest/

Nghĩa thường dùng

hòm đựng chăn danh từ

“The extra blankets are in the blanket chest.”Những chiếc chăn thêm để trong hòm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...