Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blaze a trail

Nghĩa thường dùng

là người đầu tiên làm điều gì đó sáng tạo cụm từ

“She blazed a trail in the tech industry with her invention.”Cô ấy đã dẫn đầu trong ngành công nghệ với phát minh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...