Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blended child

Nghĩa thường dùng

trẻ em trong gia đình ghép danh từ

“A blended child often has to navigate complex family dynamics.”Một đứa trẻ trong gia đình ghép thường phải điều chỉnh với các mối quan hệ gia đình phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...