Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blended family

/ˈblendɪd ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình chắp nối danh từ

“Blended families face unique challenges.”Gia đình chắp nối đối mặt với những thử thách độc đáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...