blimp
/blimp/
danh từ
- khí cầu nhỏ
- blimp anh chàng ngoan cố phản động (một nhân vật tranh biếm hoạ Anh tượng trưng cho sự ngoan cố, phản động) ((cũng) Col. blimp)
Biến thể từ
blimps số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small nonrigid airship used for observation or as a barrage balloon