blind-story
/'blaind'stɔ:ri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blind-story
/'blaind'stɔ:ri/
danh từ
- (kiến trúc) gác không cửa sổ; tầng vòm không cửa sổ (ở nhà thờ)
Từ điển Anh–Việt
111.764 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...