blocking
/'blɔkiŋ/ phổ biến #13204
Nghĩa thường dùng
chặn
danh từ
“Blocking the entrance was not a good idea during the emergency.”Chặn lối vào không phải là một ý tưởng hay trong tình huống khẩn cấp.
Biến thể từ
blocking hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blocking
//
- (Tech) khóa; chặn; kết khối
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of obstructing or deflecting someone's movements