Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blocking

/'blɔkiŋ/ phổ biến #13204

Nghĩa thường dùng

chặn danh từ

“Blocking the entrance was not a good idea during the emergency.”Chặn lối vào không phải là một ý tưởng hay trong tình huống khẩn cấp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blocking

//

  • (Tech) khóa; chặn; kết khối
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of obstructing or deflecting someone's movements

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...