Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood, sweat, and tears

/blʌd swɛt ænd tɪrz/

Nghĩa thường dùng

công sức và nỗ lực, thường là đau khổ cụm từ

“Building this business took a lot of blood, sweat, and tears.”Xây dựng doanh nghiệp này đã tốn nhiều công sức và nỗ lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...