Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blood donor

/'blʌd'dounə/

Nghĩa thường dùng

người hiến máu danh từ

“Every blood donor at the drive received a small gift.”Mỗi người hiến máu tại đợt hiến đều nhận được một món quà nhỏ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blood donor

/'blʌd'dounə/

danh từ

  • (y học) người cho máu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...