Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bloodshed

/'blʌdʃed/ Collins ★ phổ biến #11620

Nghĩa thường dùng

sự đổ máu, sự chém giết danh từ

“The war resulted in a carnival of bloodshed.”Cuộc chiến dẫn đến một lễ hội đổ máu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bloodshed

/'blʌdʃed/

danh từ

  • sự đổ máu, sự chém giết
Định nghĩa tiếng Anh

n. the shedding of blood resulting in murder

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...