bloodworm
/'blʌdwә:m/
Biến thể từ
bloodworms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bloodworm
//
* danh từ- con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu
- bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a segmented marine worm with bright red body; often used for bait