blow a fuse
/bloʊ ə fjuːz/
Nghĩa thường dùng
trở nên rất tức giận đột ngột
cụm từ
“When he found out about the lie, he blew a fuse.”Khi anh ấy phát hiện ra sự dối trá, anh ấy đã nổi giận.