Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow a fuse

/bloʊ ə fjuːz/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tức giận đột ngột cụm từ

“When he found out about the lie, he blew a fuse.”Khi anh ấy phát hiện ra sự dối trá, anh ấy đã nổi giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...