Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow a gasket

/bloʊ ə ˈɡæs.kɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên cực kỳ tức giận cụm từ

“He blew a gasket when he found out he was being cheated.”Anh ấy đã nổi giận khi phát hiện ra mình bị lừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...