blow a gasket
/bloʊ ə ˈɡæs.kɪt/
Nghĩa thường dùng
trở nên cực kỳ tức giận
cụm từ
“He blew a gasket when he found out he was being cheated.”Anh ấy đã nổi giận khi phát hiện ra mình bị lừa.