Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow someone away

/bloʊ ˈsʌmˌwʌn əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng hoặc bất ngờ ai đó rất lớn cụm từ

“The performance blew me away.”Phần trình diễn đã khiến tôi ấn tượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...