blow someone away
/bloʊ ˈsʌmˌwʌn əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
gây ấn tượng hoặc bất ngờ ai đó rất lớn
cụm từ
“The performance blew me away.”Phần trình diễn đã khiến tôi ấn tượng.