Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blow the whistle

/bləʊ ðə ˈwɪsəl/

Nghĩa thường dùng

tố cáo, vạch trần hành vi sai trái thành ngữ

“An employee blew the whistle on the company's illegal practices.”Một nhân viên đã tố cáo các hành vi bất hợp pháp của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...