blow the whistle
/bləʊ ðə ˈwɪsəl/
Nghĩa thường dùng
tố cáo, vạch trần hành vi sai trái
thành ngữ
“An employee blew the whistle on the company's illegal practices.”Một nhân viên đã tố cáo các hành vi bất hợp pháp của công ty.