Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blue eyes

/bluː aɪz/

Nghĩa thường dùng

đôi mắt xanh cụm từ

“She has beautiful blue eyes.”Cô ấy có đôi mắt xanh đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...