Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blue jeans

Nghĩa thường dùng

một loại quần được làm từ vải denim, thường có màu xanh cụm từ

“She bought a new pair of blue jeans.”Cô ấy đã mua một chiếc quần jeans mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blue jeans

//

  • (Mỹ) như jesns
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...