blue jeans
Nghĩa thường dùng
một loại quần được làm từ vải denim, thường có màu xanh
cụm từ
“She bought a new pair of blue jeans.”Cô ấy đã mua một chiếc quần jeans mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blue jeans
//
- (Mỹ) như jesns