blue-chip
Nghĩa thường dùng
“Investors prefer blue-chip stocks during volatile markets.”Nhà đầu tư ưa cổ phiếu blue-chip trong thị trường biến động.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blue-chip
//
* tính từ- bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần)
Định nghĩa tiếng Anh
s. extremely valuable