Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blue-eyed

/ˌbluː ˈaɪd/

Nghĩa thường dùng

mắt xanh tính từ

“The blue-eyed tourist asked for directions in fluent Vietnamese.”Vị khách du lịch mắt xanh hỏi đường bằng tiếng Việt trôi chảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...