Từ điển Anh–Việt

112.107 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bluestones

/ˈbluːstoʊnz/

Nghĩa thường dùng

đá xanh (loại đá màu xanh lam/xanh lục dùng trong xây dựng hoặc trang trí) danh từ

“Theories about the transportation of the bluestones have fascinated archaeologists for decades.”Các giả thuyết về việc vận chuyển những khối đá xanh đã làm say mê các nhà khảo cổ học trong nhiều thập kỷ.

Biến thể từ bluestones số nhiều
Đồng nghĩa blue stonedoleritediabase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đá xanh (loại đá màu xanh lam/xanh lục dùng trong xây dựng hoặc trang trí)
    • the bluestones of Stonehenge: các khối đá xanh ở Stonehenge
    • bluestone quarry: mỏ đá xanh
  • đá xanh (các khối đá lớn tại Stonehenge, Anh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...