Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bluish

/'blu:iʃ/ phổ biến #17683

Nghĩa thường dùng

hơi xanh, xanh xanh tính từ

“The sky was a beautiful bluish hue at sunset.”Bầu trời có màu xanh xanh đẹp mắt vào lúc hoàng hôn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bluish

/'blu:iʃ/

tính từ

  • hơi xanh, xanh xanh
Định nghĩa tiếng Anh

s of the color intermediate between green and violet; having a color similar to that of a clear unclouded sky

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...