bluish
/'blu:iʃ/ phổ biến #17683
Nghĩa thường dùng
hơi xanh, xanh xanh
tính từ
“The sky was a beautiful bluish hue at sunset.”Bầu trời có màu xanh xanh đẹp mắt vào lúc hoàng hôn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bluish
/'blu:iʃ/
tính từ
- hơi xanh, xanh xanh
Định nghĩa tiếng Anh
s of the color intermediate between green and violet; having a color similar to that of a clear unclouded sky