Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13190

blunder

/'blʌndə/

danh từ

  • điều sai lầm, ngớ ngẩn

nội động từ

  • (thường) : on, along) mò mẫm; vấp váp
  • sai lầm, ngớ ngẩn

ngoại động từ

  • làm hỏng (một công việc); quản lý tồi (cơ sở kinh doanh)

thành ngữ

  1. to blunder away
    • vì khờ mà bỏ lỡ, vì ngu dốt mà bỏ phí
  2. to blunder away all one's chances
    • vì khờ mà bỏ lỡ mất những dịp may
  3. to blunder out
    • nói hớ, nói vô ý, nói không suy nghĩ (cái gì)
  4. to blunder upon
    • ngẫu nhiên mà thấy, may mà thấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. an embarrassing mistake

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...