Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blunt pencil

Nghĩa thường dùng

bút chì cùn cụm từ

“This pencil’s blunt – I can’t work unless I have a good sharp pencil.”Cái bút chì này cùn quá – tôi không thể làm việc nếu không có bút chì sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...