Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bmw

/biː ɛm ˈdʌbljuː/

Nghĩa thường dùng

hãng xe BMW danh từ

“He drives a BMW that he bought last year.”Anh ấy lái một chiếc BMW mà anh ấy mua năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...